a crash course

/ə ˈkræʃ ˌkɔːs/NEUTRAL · B2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG CHÍNH XÁC
khóa học cấp tốc

Nghĩa

a short period of lessons that teaches a lot very quickly

Khóa học ngắn dạy rất nhiều trong thời gian ngắn.

Ví dụ

  1. 1Before moving to Madrid, Tom took a crash course in Spanish.
  2. 2The new lifeguards get a crash course in first aid before the pool opens for the summer.
  3. 3I had two weeks before the interview, so my brother gave me a crash course in coding.
  4. 4Is there a crash course that could teach me basic Italian before our trip next month?
  5. 5Losing my job was a crash course in budgeting; within a month I learnt to live on half as much.

Ngữ pháp

Cụm danh từ đếm được: a crash course, số nhiều crash courses. Môn học thường nêu sau in.

Thêm thành ngữ chủ đề “Học tập”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng