make up your mind

/ˌmeɪk ˈʌp jə ˈmaɪnd/NEUTRAL · B1
TIẾNG VIỆT
Không có thành ngữ tương đương trực tiếp

Nghĩa

to decide what to do or which thing to choose

Quyết định sẽ làm gì hoặc chọn cái nào.

Ví dụ

  1. 1I can’t make up my mind between the blue coat and the green one.
  2. 2Once Priya has made up her mind, nothing will change it.
  3. 3We’ve seen six flats now, so please make up your mind before other people snap them up.
  4. 4Tom still hasn’t made up his mind, and the university needs his answer tomorrow.
  5. 5Come on, make up your mind: are we having pizza or pasta tonight?

Ngữ pháp

make và your thay đổi: made up her mind, making up their minds. Dạng make your mind up cũng phổ biến.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Quyết định”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng