in two minds

/ɪn ˌtuː ˈmaɪndz/NEUTRAL · C1
TIẾNG VIỆT
Không có thành ngữ tương đương trực tiếp

Nghĩa

unable to decide what to do

Phân vân, chưa biết nên làm gì.

Ví dụ

  1. 1I’m in two minds about the job in Bristol: the pay is great, but I’d miss my friends.
  2. 2Aisha was in two minds about the party until her best friend offered her a lift.
  3. 3Ben is in two minds about selling his car; he needs the money, but he loves driving it.
  4. 4We’re still in two minds about which hotel to book, the cheap one or the one by the beach.
  5. 5Priya was in two minds about the course for weeks and only said yes on the last day.

Ngữ pháp

Thường dùng sau be: I’m in two minds. Dùng about hoặc whether để nêu điều đang phân vân. Tiếng Anh Mỹ nói of two minds.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Quyết định”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng