chicken out

/ˌtʃɪkɪn ˈaʊt/SLANG · C2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
chùn bước

Nghĩa

to decide not to do something because you are scared

Vì sợ mà quyết định không làm nữa.

Ví dụ

  1. 1Aisha had booked a skydiving lesson, but she chickened out the night before.
  2. 2Don’t chicken out now; you’ve practised your speech for weeks.
  3. 3Priya had planned to tell her boss she was leaving, but she chickened out and stayed another year.
  4. 4We all signed up for the charity swim in the sea, but Tom chickened out when he felt the water.
  5. 5If you chicken out now, you’ll never know whether you’d have got the job.

Ngữ pháp

Chỉ chicken thay đổi: chickens, chickened, chickening. Để nêu việc bị bỏ dở, dùng of cộng danh từ hoặc dạng -ing.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Quyết định”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng