get the hang of

/ˌɡet ðə ˈhæŋ əv/INFORMAL · C2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
quen tay hay việc

Nghĩa

to learn how to do something that is not simple at first

Dần học được cách làm một việc lúc đầu không dễ.

Ví dụ

  1. 1Driving a manual car was tricky at first, but I soon got the hang of it.
  2. 2Don’t worry about the new booking system; you’ll get the hang of it within a week.
  3. 3Knitting looked impossible, but after a few evenings Maria had got the hang of it and finished a scarf.
  4. 4Is Tom getting the hang of his new job, or is he still asking for help every hour?
  5. 5The first salsa classes were a disaster, but once Priya got the hang of the steps, she loved them.

Ngữ pháp

Chỉ get thay đổi: gets, getting, got. Trong tiếng Anh Anh, thì hiện tại hoàn thành là have got the hang of. Sau of là danh từ, đại từ hoặc dạng -ing.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Học tập”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng