a cash cow

/ə ˈkæʃ ˌkaʊ/NEUTRAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
con gà đẻ trứng vàng
Nghĩa đen: «con bò tiền mặt»

Nghĩa

a reliable source of profit

Nguồn lợi nhuận ổn định.

Ví dụ

  1. 1The parking business became a cash cow, earning steady profits with little extra investment.
  2. 2They used their most reliable product as a cash cow to fund new research.
  3. 3That old software is a cash cow: yearly subscriptions still generate enormous profits.
  4. 4Why close a cash cow that earns enough to support the entire business?
  5. 5The rental property is a cash cow, generating reliable monthly profits rather than sitting idle as a reserve.

Ngữ pháp

Cụm danh từ đếm được. Dùng mạo từ ở số ít và đổi cow thành cows ở số nhiều.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Tiền bạc”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng