get to the bottom of

/ˌɡet tə ðə ˈbɒtəm əv/NEUTRAL · B2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
hỏi cho ra ngọn ngành

Nghĩa

to find out the real cause of something or the truth about it

Tìm ra nguyên nhân thật sự hoặc sự thật về việc gì.

Ví dụ

  1. 1The engineer promised to get to the bottom of the strange noise in our boiler.
  2. 2We still haven’t got to the bottom of why the website crashed on Friday.
  3. 3The head teacher is determined to get to the bottom of who broke the window.
  4. 4Maria spent a week checking bank statements and finally got to the bottom of the missing money.
  5. 5Did the police ever get to the bottom of the break-ins on our street?

Ngữ pháp

Chỉ get thay đổi: gets, getting, got. Sau of luôn có tân ngữ: một danh từ hoặc mệnh đề what/why.

Thêm thành ngữ chủ đề “Rắc rối”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng