ahead of your time
/əˌhed əv jɔː ˈtaɪm/NEUTRAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG CHÍNH XÁC
đi trước thời đại
Nghĩa
more innovative than most people of your period
Có ý tưởng mới hơn hẳn người cùng thời.
Ví dụ
- 1Her designs were ahead of her time; the same ideas became fashionable thirty years later.
- 2The architect was ahead of his time, designing energy-saving homes long before they became popular.
- 3She proposed online lessons decades before home computers; she was ahead of her time.
- 4Those engineers were ahead of their time: their rejected battery design is now the industry standard.
- 5His adjustable furniture seemed strange then, but its later popularity showed he was ahead of his time.
Ngữ pháp
Đổi your cho hợp với người hoặc vật được nói đến. Giữ time ở số ít; ahead of time không có tính từ sở hữu thì mang nghĩa khác.
Thành ngữ gần nghĩa
Thêm thành ngữ chủ đề “Thời gian”
Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →stand the test of timevẫn hữu ích, bền hoặc được ưa chuộng sau nhiều năma race against timenỗ lực gấp rút để xong việc trước hạn chóton the spur of the momentbất chợt, không có dự định từ trướclose track of timekhông còn để ý thời gian đã trôi qua bao lâuhave time on your handscó thời gian rảnh mà không có việc gì phải làmbide your timekiên nhẫn chờ thời cơ thích hợp để hành động
400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên
Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.
