on the spur of the moment
/ɒn ðə ˌspɜːr əv ðə ˈməʊmənt/INFORMAL · C2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
ngẫu hứng
Nghĩa
suddenly, without having planned beforehand
Bất chợt, không có dự định từ trước.
Ví dụ
- 1We had no plans for Saturday, then booked a boat trip on the spur of the moment.
- 2Did you plan that speech, or make it up on the spur of the moment?
- 3Passing a pottery shop, I unexpectedly signed up for a class on the spur of the moment.
- 4Nobody had suggested a picnic until lunchtime; we decided to have one on the spur of the moment.
- 5The idea had never occurred to me before; I invited everyone home on the spur of the moment.
Ngữ pháp
Cụm trạng từ cố định. Giữ nguyên on và cả hai lần the; khi đứng trước danh từ thì viết spur-of-the-moment.
Thành ngữ gần nghĩa
Thêm thành ngữ chủ đề “Thời gian”
Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →lose track of timekhông còn để ý thời gian đã trôi qua bao lâuhave time on your handscó thời gian rảnh mà không có việc gì phải làmbide your timekiên nhẫn chờ thời cơ thích hợp để hành độngthe time of your lifetrải nghiệm vô cùng vui và đáng nhớin the nick of timevừa kịp lúc, ngay trước khi quá muộnbetter late than neverlàm muộn vẫn hơn là không làm
400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên
Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.
