bide your time

/ˌbaɪd jɔː ˈtaɪm/NEUTRAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
chờ thời

Nghĩa

to wait patiently for a suitable opportunity to act

Kiên nhẫn chờ thời cơ thích hợp để hành động.

Ví dụ

  1. 1Rather than accept the first offer, Ella decided to bide her time until a better job appeared.
  2. 2We are biding our time until the flat we really want becomes available.
  3. 3Instead of interrupting, he chose to bide his time until the discussion reached his subject.
  4. 4The photographer bided her time, waiting quietly until the shy bird emerged.
  5. 5Do not make an offer yet; bide your time until the seller is ready to negotiate.

Ngữ pháp

Bide đổi dạng: bides, bided, biding. Đổi tính từ sở hữu your cho hợp với chủ ngữ.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Thời gian”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng