in the red
/ɪn ðə ˈred/NEUTRAL · B2
TIẾNG VIỆT
Không có thành ngữ tương đương trực tiếp
Nghĩa
owing money or losing money
Đang nợ tiền hoặc làm ăn thua lỗ.
Ví dụ
- 1Our account went in the red after the annual insurance payment.
- 2The theatre remained in the red despite selling every seat.
- 3The shop is in the red: its expenses exceed its sales every month.
- 4Still in the red after another loss, the firm has no money left to cover its debts.
- 5Why is the club still in the red when members keep donating money to cover its losses?
Ngữ pháp
Dùng sau be, stay, remain hoặc go. Giữ nguyên mạo từ xác định the và từ chỉ màu red.
Thành ngữ gần nghĩa
Thêm thành ngữ chủ đề “Tiền bạc”
Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên
Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.
