save for a rainy day
/ˌseɪv fər ə ˈreɪni ˌdeɪ/NEUTRAL · B2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
làm khi lành, để dành khi đau
Nghĩa đen: «để dành cho ngày mưa»
Nghĩa
to keep money for future problems
Để dành tiền phòng khi khó khăn.
Ví dụ
- 1I save for a rainy day by transferring money into a separate account.
- 2Her emergency fund grew slowly as she saved for a rainy day.
- 3We are saving for a rainy day in case the boiler needs replacing.
- 4Put some of that bonus away and save for a rainy day before buying anything else.
- 5He saved for a rainy day, so an unexpected repair did not force him into debt.
Ngữ pháp
Động từ save thay đổi dạng. Giữ nguyên for a rainy day, kể cả mạo từ không xác định.
Thành ngữ gần nghĩa
Thêm thành ngữ chủ đề “Tiền bạc”
Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên
Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.
