build bridges

/ˌbɪld ˈbrɪdʒɪz/NEUTRAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
làm cầu nối

Nghĩa

to improve relations between people who disagree

Cải thiện quan hệ giữa những người bất đồng.

Ví dụ

  1. 1The new head teacher is trying to build bridges between the school and local parents.
  2. 2After the argument, Tom built bridges with his in-laws by inviting them for Sunday lunch.
  3. 3The festival helped build bridges between old and new residents of the town.
  4. 4Maria has been building bridges with her ex-husband so their children can have a calmer life.
  5. 5Could a joint summer fair build bridges between the two villages after years of rivalry?

Ngữ pháp

build thay đổi: builds, built, building. Thêm between hoặc with trước những người liên quan.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Các mối quan hệ”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng