a vicious circle

/ə ˌvɪʃəs ˈsɜːkl/NEUTRAL · B2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG CHÍNH XÁC
vòng luẩn quẩn

Nghĩa

a situation where one problem causes another that makes the first worse

Tình trạng một vấn đề gây ra vấn đề khác làm vấn đề ban đầu tệ hơn.

Ví dụ

  1. 1Poor sleep makes you stressed, and stress ruins your sleep, so it’s a vicious circle.
  2. 2Many families get into a vicious circle of borrowing money to pay off old debts.
  3. 3The shop cut staff to save money, service got worse, fewer people came, and it was a vicious circle.
  4. 4Skipping breakfast makes Ben snack all morning and skip lunch, a vicious circle he can’t escape.
  5. 5How can young people escape a vicious circle where no job means no experience and no experience means no job?

Ngữ pháp

Cụm danh từ đếm được. Các vấn đề có thể đứng sau of. Cũng dùng a vicious cycle.

Thêm thành ngữ chủ đề “Rắc rối”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng