touch and go

/ˌtʌtʃ ən ˈɡəʊ/INFORMAL · C2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
ngàn cân treo sợi tóc

Nghĩa

so uncertain that it could easily end badly

Bấp bênh đến mức rất dễ kết thúc tồi tệ.

Ví dụ

  1. 1It was touch and go whether we’d catch the last train, but we just made it.
  2. 2For a while it was touch and go whether the café would survive the winter.
  3. 3Getting the cake ready in time was touch and go, but it came out of the oven just before the guests arrived.
  4. 4With two big clients gone, it’s touch and go for the company this year.
  5. 5The plane landed safely in the end, but it was touch and go during the storm.

Ngữ pháp

Dùng sau be, thường với it: it was touch and go. Khi đứng trước danh từ thì có dấu gạch nối: touch-and-go.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Rắc rối”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng