tighten your belt

/ˌtaɪtn jɔː ˈbelt/NEUTRAL · C2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG CHÍNH XÁC
thắt lưng buộc bụng

Nghĩa

to spend less money than before

Chi tiêu ít hơn trước.

Ví dụ

  1. 1After losing his job, he had to tighten his belt.
  2. 2The club tightened its belt by cancelling the annual dinner.
  3. 3With my rent going up, I must tighten my belt and cancel a few subscriptions.
  4. 4The council is tightening its belt: three expensive projects have already been cancelled.
  5. 5Until their wages recover, the workers must tighten their belts and avoid unnecessary purchases.

Ngữ pháp

Tính từ sở hữu đổi theo chủ ngữ. Chủ ngữ số nhiều thường đi với belts; động từ chia theo thì.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Tiền bạc”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng