pay through the nose
/ˌpeɪ θruː ðə ˈnəʊz/INFORMAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
bị chặt chém
Nghĩa đen: «trả tiền qua lỗ mũi»
Nghĩa
to pay far too much for something
Trả quá nhiều tiền cho thứ gì đó.
Ví dụ
- 1We paid through the nose for bottled water inside the station.
- 2Book ahead unless you want to pay through the nose at reception.
- 3With no rooms elsewhere, we paid through the nose; the hotel charged triple its usual rate.
- 4Do tourists always pay through the nose here? This sandwich costs twice the usual price.
- 5Delivery costs more than the parcel; I am not paying through the nose just to avoid collecting it.
Ngữ pháp
Động từ thay đổi dạng: pay, paid, paid. Dùng for trước món hàng hoặc dịch vụ.
Thành ngữ gần nghĩa
Thêm thành ngữ chủ đề “Tiền bạc”
Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên
Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.
