the lion’s share

/ðə ˌlaɪənz ˈʃeə/NEUTRAL · C1
TIẾNG VIỆT
Không có thành ngữ tương đương trực tiếp
Nghĩa đen: «phần của sư tử»

Nghĩa

the largest part of something

Phần lớn nhất của một thứ gì đó.

Ví dụ

  1. 1Rent takes the lion’s share of my wages every month.
  2. 2Although six people helped, Nina did the lion’s share of the decorating.
  3. 3The winner got the lion’s share: ninety per cent of the prize money went to her.
  4. 4Of our five departments, design got the lion’s share: eight of the ten new computers.
  5. 5Eva got the lion’s share: nearly all the applause was for her, with only scattered claps for everyone else.

Ngữ pháp

Thường theo sau là of và một danh từ. Giữ nguyên the và sở hữu cách số ít lion’s; share ở số ít.

Thêm thành ngữ chủ đề “Động vật”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng