a dark horse
/ə ˌdɑːk ˈhɔːs/NEUTRAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
tẩm ngẩm tầm ngầm đấm chết voi
Nghĩa đen: «con ngựa ô»
Nghĩa
someone with unexpected talents or interests they rarely mention
Người có tài năng hoặc sở thích bất ngờ, ít khi kể ra.
Ví dụ
- 1Aisha is a dark horse; none of us knew she could play the violin.
- 2Our quiet neighbour turned out to be a dark horse with several published novels.
- 3What a dark horse you are, keeping your fluent Japanese a secret from us all!
- 4That unexpected chess trophy revealed Ben as a dark horse; he’d never mentioned playing before.
- 5I’d call our receptionist a dark horse: her pottery exhibition surprised everyone who knew her only at work.
Ngữ pháp
Danh từ đếm được; thường ở số ít sau be hoặc turn out to be. Dùng a trước dark horse.
Thành ngữ gần nghĩa
Thêm thành ngữ chủ đề “Động vật”
Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →a night owlngười thích thức khuya và hoạt động về đêmlet sleeping dogs lietránh khơi lại một chuyện rắc rối cũa guinea pigngười bị đem ra thử sản phẩm hoặc phương pháp mớimonkey businesshành vi gian dối hoặc sai tráicrocodile tearssự đau buồn hoặc hối tiếc giả tạoan eager beaverngười rất hăng hái, chăm chỉ làm việc
400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên
Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.
