learn the ropes

/ˌlɜːn ðə ˈrəʊps/NEUTRAL · C2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
học việc
Nghĩa đen: «học các sợi dây thừng»

Nghĩa

to learn how a job is done

Học cách làm một công việc.

Ví dụ

  1. 1Aisha spent her first fortnight shadowing the team to learn the ropes.
  2. 2Nobody expects you to learn the ropes in a single afternoon.
  3. 3It took Ben a month to learn the ropes at the garden centre.
  4. 4The new apprentices are still learning the ropes, so check their measurements.
  5. 5How long did it take you to learn the ropes in your last job?

Ngữ pháp

Chỉ learn đổi dạng. Giữ ropes ở số nhiều và giữ nguyên mạo từ xác định the. Cụm know the ropes cùng hình ảnh, dùng cho người đã thạo việc.

Thêm thành ngữ chủ đề “Công việc”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng