a night owl

/ə ˌnaɪt ˈaʊl/INFORMAL · B2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
cú đêm

Nghĩa

someone who prefers staying awake and active late

Người thích thức khuya và hoạt động về đêm.

Ví dụ

  1. 1My sister is a night owl who often starts baking after midnight.
  2. 2Living with a night owl is tricky when you want quiet evenings and early bedtimes.
  3. 3As a night owl, I prefer the midnight screening; morning films leave me yawning.
  4. 4Mum calls me a night owl because I happily read until three and hate getting up early.
  5. 5He’s always been a night owl, choosing late shifts because he feels most alert after sunset.

Ngữ pháp

Danh từ đếm được: a night owl, số nhiều night owls. Từ night giữ ở số ít kể cả ở dạng số nhiều.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Động vật”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng