a nest egg

/ə ˈnest ˌeɡ/NEUTRAL · C2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
của ăn của để
Nghĩa đen: «quả trứng trong tổ»

Nghĩa

money saved for the future

Khoản tiền để dành cho tương lai.

Ví dụ

  1. 1Regular deposits helped us build a nest egg for retirement.
  2. 2Her aunt left a nest egg in a savings account for her.
  3. 3I keep a nest egg in a separate account for unexpected expenses.
  4. 4Have you built a nest egg in your savings account, or does every penny get spent?
  5. 5After years of saving small amounts, they had a nest egg to fall back on.

Ngữ pháp

Cụm danh từ đếm được, thường ở số ít. Dùng với mạo từ hoặc tính từ sở hữu; nest luôn ở số ít trước egg.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Tiền bạc”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng