at each other’s throats
/ət ˌiːtʃ ˌʌðəz ˈθrəʊts/INFORMAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
như chó với mèo
Nghĩa
arguing angrily all the time
Lúc nào cũng cãi nhau gay gắt.
Ví dụ
- 1The twins are at each other’s throats over who gets the bigger bedroom.
- 2The two chefs were at each other’s throats all evening, and the food came out late.
- 3Since their parents sold the shop, the brothers have been at each other’s throats and only speak through lawyers.
- 4Our neighbours are always at each other’s throats; we can hear them shouting through the wall.
- 5Were the two team leaders at each other’s throats during the meeting, or did they stay polite?
Ngữ pháp
Thường dùng sau be, với chủ ngữ số nhiều. throats luôn ở số nhiều; cũng dùng at one another’s throats.
Thêm thành ngữ chủ đề “Các mối quan hệ”
Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên
Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.
