get wind of

/ˌɡet ˈwɪnd əv/INFORMAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
nghe phong thanh
Nghĩa đen: «bắt được gió»

Nghĩa

to hear about something that was meant to be secret

Biết được chuyện lẽ ra phải giữ bí mật.

Ví dụ

  1. 1Mum got wind of our surprise party when she found the balloons under my bed.
  2. 2Don’t let the kids get wind of the new puppy until Saturday morning.
  3. 3Somehow the whole class got wind of the teacher’s engagement before she’d told anyone.
  4. 4How did the neighbours get wind of our plans for an extension? We haven’t told a soul.
  5. 5If a rival company gets wind of our new designs before the launch, we’re in trouble.

Ngữ pháp

Chỉ get đổi dạng: got, getting. Không có mạo từ trước wind; điều bí mật đứng ngay sau of: get wind of the plan.

Thêm thành ngữ chủ đề “Thời tiết”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng