make heavy weather of

/ˌmeɪk ˌhevi ˈweðər əv/NEUTRAL · C1
TIẾNG VIỆT
Không có thành ngữ tương đương trực tiếp

Nghĩa

to treat an easy task as more difficult than it is

Coi việc dễ là khó hơn thực tế.

Ví dụ

  1. 1Tom made heavy weather of the flat-pack wardrobe, which should take twenty minutes.
  2. 2Don’t make heavy weather of the essay; just answer the question and give two examples.
  3. 3It’s only a two-page form, but Dad is making heavy weather of it as usual.
  4. 4Why did Leo make heavy weather of a recipe with only four ingredients?
  5. 5The new trainee made heavy weather of a task that the rest of us finish before lunch.

Ngữ pháp

Chỉ make đổi dạng: made, making. Việc tưởng là khó đứng sau of: một danh từ, it hoặc dạng -ing.

Thêm thành ngữ chủ đề “Thời tiết”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng