it never rains but it pours

/ɪt ˌnevə ˈreɪnz bət ɪt ˈpɔːz/NEUTRAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG CHÍNH XÁC
họa vô đơn chí

Nghĩa

bad things tend to happen all at the same time

Chuyện xấu thường dồn dập kéo đến cùng lúc.

Ví dụ

  1. 1First the boiler broke, then the car failed its MOT — it never rains but it pours.
  2. 2Aisha sprained her ankle the week her exams started and then caught flu: it never rains but it pours.
  3. 3My flight was delayed, my bag went missing and now the hotel has lost my booking — it never rains but it pours!
  4. 4Why is it that it never rains but it pours? Every bill seems to arrive in the same week.
  5. 5When the captain and the coach both left in the same week, the fans agreed that it never rains but it pours.

Ngữ pháp

Câu nói cố định, dùng như một mệnh đề hoàn chỉnh. Cả hai động từ đều ở thì hiện tại đơn: rains, pours. Tiếng Anh Mỹ nói when it rains, it pours.

Thêm thành ngữ chủ đề “Thời tiết”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng