err on the side of caution
/ˌɜːr ɒn ðə ˌsaɪd əv ˈkɔːʃn/NEUTRAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
cẩn tắc vô ưu
Nghĩa
to choose the safer option to avoid any risk
Chọn phương án an toàn hơn để tránh mọi rủi ro.
Ví dụ
- 1The forecast wasn’t clear, so we erred on the side of caution and packed our coats.
- 2If you’re not sure about a food allergy, always err on the side of caution.
- 3When the heating broke, the school decided to err on the side of caution and close early.
- 4Ben erred on the side of caution and left for the airport three hours early.
- 5Should we err on the side of caution and book a bigger room, in case more people come?
Ngữ pháp
Chỉ err thay đổi: errs, erring, erred. Giữ nguyên on the side of. Theo sau thường là and cộng một động từ, nêu lựa chọn an toàn.
Thành ngữ gần nghĩa
Thêm thành ngữ chủ đề “Quyết định”
Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →set in stonecố định, không thể thay đổichop and changeliên tục thay đổi kế hoạch hoặc ý kiếnburn your bridgeslàm điều khiến mình không thể quay lại về saua leap in the darklựa chọn mạo hiểm khi không thể biết trước kết quảthe die is castquyết định đã đưa ra, không thể đảo ngượcsit on the fencené tránh chọn bên này hay bên kia
400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên
Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.
