a face like thunder

/ə ˌfeɪs laɪk ˈθʌndə/INFORMAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
mặt nặng mày nhẹ
Nghĩa đen: «khuôn mặt như sấm»

Nghĩa

a look that shows great anger

Vẻ mặt lộ rõ sự giận dữ.

Ví dụ

  1. 1She came in with a face like thunder and dropped her bag on the table.
  2. 2Nobody dared speak to the coach, who had a face like thunder all through half-time.
  3. 3By the time the bill arrived, she had a face like thunder.
  4. 4What could have given him a face like thunder so early in the day?
  5. 5He read the email twice, then looked up with a face like thunder.

Ngữ pháp

Cụm danh từ, dùng sau have hoặc sau with. Giữ mạo từ a và face ở số ít.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Cảm xúc”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng