hot under the collar

/ˌhɒt ˌʌndə ðə ˈkɒlə/INFORMAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG CHÍNH XÁC
đỏ mặt tía tai
Nghĩa đen: «nóng dưới cổ áo»

Nghĩa

angry or embarrassed about something

Tức giận hoặc ngượng ngùng vì chuyện gì.

Ví dụ

  1. 1Dad gets hot under the collar about the neighbours’ parking.
  2. 2There is no need to get hot under the collar over a board game.
  3. 3The manager was hot under the collar about the questions from the board.
  4. 4He gets hot under the collar whenever anyone criticises his driving.
  5. 5She still gets hot under the collar about that referee’s decision.

Ngữ pháp

Dùng sau get hoặc be; bản thân cụm từ không thay đổi. Nguyên nhân nêu sau about hoặc over.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Cảm xúc”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng