cost an arm and a leg

/ˌkɒst ən ˈɑːm ən ə ˈleɡ/INFORMAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
đắt cắt cổ
Nghĩa đen: «tốn một cánh tay và một cái chân»

Nghĩa

to be very expensive

Rất đắt.

Ví dụ

  1. 1The replacement screen cost an arm and a leg, so I kept the cracked one.
  2. 2Hiring a private tutor can cost an arm and a leg over a school year.
  3. 3I would buy that jacket, but it costs an arm and a leg at full price.
  4. 4Why should a short taxi ride cost an arm and a leg when the bus costs two pounds?
  5. 5The repairs cost an arm and a leg; our entire holiday fund went on the invoice.

Ngữ pháp

Động từ chia theo thì; hai mạo từ không xác định và các danh từ chỉ bộ phận cơ thể ở số ít giữ nguyên.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Tiền bạc”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng