get the green light

/ˌɡet ðə ˌɡriːn ˈlaɪt/NEUTRAL · B2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG CHÍNH XÁC
được bật đèn xanh

Nghĩa

to be given permission to start

Được phép bắt đầu.

Ví dụ

  1. 1Our school finally got the green light to build a new science lab.
  2. 2If we get the green light from the bank, we’ll open the café in May.
  3. 3After months of waiting, the festival got the green light from the council and ticket sales began.
  4. 4Has your plan to work from home on Fridays got the green light yet?
  5. 5We can’t start painting the flats until we get the green light from the landlord.

Ngữ pháp

Chỉ get thay đổi: got, getting. Người hoặc tổ chức cho phép đứng sau from. Dạng chủ động là give someone the green light.

Thêm thành ngữ chủ đề “Màu sắc”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng