roll out the red carpet
/ˌrəʊl ˌaʊt ðə ˌred ˈkɑːpɪt/NEUTRAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG CHÍNH XÁC
trải thảm đỏ
Nghĩa
to welcome a guest in a very special way
Đón tiếp khách hết sức long trọng.
Ví dụ
- 1When my cousin visits from Australia, the whole family rolls out the red carpet.
- 2The hotel rolled out the red carpet for the couple on their wedding anniversary.
- 3Gran rolled out the red carpet for us: fresh flowers, a big lunch and her best china.
- 4Will the school roll out the red carpet when the famous author visits next week?
- 5The village didn’t exactly roll out the red carpet: nobody even said hello to us.
Ngữ pháp
Chỉ roll thay đổi: rolled, rolling. Vị khách được đón đứng sau for.
Thêm thành ngữ chủ đề “Màu sắc”
Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên
Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.
