hedge your bets

/ˌhedʒ jə ˈbets/NEUTRAL · C1
TIẾNG VIỆT
Không có thành ngữ tương đương trực tiếp

Nghĩa

to avoid committing to one option so that you cannot lose

Tránh dồn hết vào một lựa chọn để khỏi bị thua.

Ví dụ

  1. 1I’ve applied to three universities to hedge my bets.
  2. 2The shop is hedging its bets by selling online as well as on the high street.
  3. 3Not knowing which band would turn up, the organisers hedged their bets and printed two sets of posters.
  4. 4Tom is hedging his bets by booking two holidays and cancelling one later.
  5. 5Why not hedge your bets and bring both a coat and sun cream?

Ngữ pháp

hedge và your thay đổi: hedges, hedging, hedged; hedged their bets. bets luôn ở số nhiều. by cộng dạng -ing thường nêu cách làm.

Thêm thành ngữ chủ đề “Quyết định”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng