put down roots
/ˌpʊt ˌdaʊn ˈruːts/NEUTRAL · B2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
an cư lạc nghiệp
Nghĩa
to settle in a new place and feel you belong there
Định cư ở nơi mới và thấy mình gắn bó với nơi đó.
Ví dụ
- 1After years of moving around for work, Priya finally put down roots in a small town near Bath.
- 2We’d like to put down roots somewhere with good schools and a park nearby.
- 3They’ve only lived in Leeds for a year, but they’re already putting down roots and have joined the local choir.
- 4Ben moves flat every six months; he just doesn’t want to put down roots anywhere.
- 5Did your grandparents put down roots here, or did they move again after a few years?
Ngữ pháp
Chỉ put thay đổi: puts, putting; dạng quá khứ cũng là put. Giữ roots ở số nhiều và đứng sau down.
Thêm thành ngữ chủ đề “Nhà cửa”
Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên
Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.
