keep your nose to the grindstone
/ˌkiːp jɔː ˌnəʊz tə ðə ˈɡraɪndstəʊn/INFORMAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
đầu tắt mặt tối
Nghĩa đen: «dí mũi vào đá mài»
Nghĩa
to keep working hard without stopping
Làm việc chăm chỉ không ngừng.
Ví dụ
- 1Ben kept his nose to the grindstone all summer and passed every module.
- 2If you keep your nose to the grindstone, the backlog will be gone by Friday.
- 3Aisha keeps her nose to the grindstone while the rest of us chat.
- 4You cannot keep your nose to the grindstone for forty years without a break.
- 5Do you really keep your nose to the grindstone every single evening?
Ngữ pháp
Cả keep lẫn tính từ sở hữu đều đổi, và tính từ sở hữu theo chủ ngữ. Giữ nose ở số ít kể cả khi chủ ngữ ở số nhiều.
Thành ngữ gần nghĩa
Thêm thành ngữ chủ đề “Công việc”
Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên
Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.
