at the end of your tether

/ət ðə ˌend əv jə ˈteðə/NEUTRAL · C2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
sức cùng lực kiệt
Nghĩa đen: «ở cuối sợi dây buộc»

Nghĩa

having no patience or strength left

Không còn chút kiên nhẫn hay sức lực nào.

Ví dụ

  1. 1After three sleepless nights with the baby, Maria was at the end of her tether.
  2. 2I am at the end of my tether with this printer.
  3. 3By the fourth delayed train, the passengers were at the end of their tether.
  4. 4Parents of teenagers are often at the end of their tether by exam season.
  5. 5He sounded at the end of his tether when he rang the helpline.

Ngữ pháp

Dùng sau be, look hoặc sound. Chỉ tính từ sở hữu thay đổi; nguyên nhân nêu sau with.

Thêm thành ngữ chủ đề “Cảm xúc”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng