like water off a duck’s back

/laɪk ˌwɔːtər ɒf ə ˌdʌks ˈbæk/NEUTRAL · C2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG CHÍNH XÁC
nước đổ đầu vịt
Nghĩa đen: «như nước trôi trên lưng vịt»

Nghĩa

having no effect on someone despite criticism or warnings

Không có tác dụng gì dù bị chê trách hay cảnh báo.

Ví dụ

  1. 1The rude comments were like water off a duck’s back; Ollie simply carried on drawing.
  2. 2Warnings about the deadline seem like water off a duck’s back whenever I mention them.
  3. 3The criticism was like water off a duck’s back; she wasn’t upset and didn’t change a thing.
  4. 4Their insults are like water off a duck’s back; I don’t care what they think of my clothes.
  5. 5All those warnings were like water off a duck’s back; he cheerfully ignored them and repeated the same mistake.

Ngữ pháp

Thường đi sau be; có thể bỏ like. Giữ nguyên sở hữu cách số ít duck’s và từ back.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Động vật”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng