take something on board

/ˌteɪk ˌsʌmθɪŋ ɒn ˈbɔːd/INFORMAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
tiếp thu
Nghĩa đen: «đưa lên tàu»

Nghĩa

to understand and accept an idea or advice

Hiểu và tiếp thu ý kiến hoặc lời khuyên.

Ví dụ

  1. 1Thanks for your comments on my essay; I’ll take them on board for the next one.
  2. 2The café took feedback on board and now opens an hour earlier on weekdays.
  3. 3My coach told me to start the race more slowly, and after I took it on board, my times improved.
  4. 4Leo never takes criticism on board, so he keeps making the same mistakes.
  5. 5We sent a letter about the parking. Has the council taken it on board, or was it ignored again?

Ngữ pháp

take thay đổi: takes, taking, took, taken. Tân ngữ ngắn đứng giữa take và on board: take it on board.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Học tập”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng