hit home

/ˌhɪt ˈhəʊm/NEUTRAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
thấm thía

Nghĩa

to make you fully realise how serious something is

Khiến ai đó nhận ra rõ sự việc nghiêm trọng đến mức nào.

Ví dụ

  1. 1The cost of the wedding only hit home when we saw the final bill.
  2. 2It didn’t hit home that I was leaving until I packed my last box.
  3. 3The coach’s warning finally hit home when Ben lost his place in the team.
  4. 4Seeing the empty classroom made it hit home that the school year was over.
  5. 5Has it hit home yet that you’ll be living on your own next month?

Ngữ pháp

Chỉ hit thay đổi: hits, hitting; dạng quá khứ cũng là hit. Điều được nhận ra là chủ ngữ, thường là it với mệnh đề that.

Thêm thành ngữ chủ đề “Nhà cửa”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng