get the ball rolling

/ˌɡet ðə ˈbɔːl ˈrəʊlɪŋ/NEUTRAL · B2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
mở màn
Nghĩa đen: «làm quả bóng lăn»

Nghĩa

to make something start happening

Khởi động để việc gì đó bắt đầu diễn ra.

Ví dụ

  1. 1Let’s get the ball rolling with a quick round of introductions.
  2. 2Aisha got the ball rolling on the street party by printing flyers for every house.
  3. 3Nobody wanted to speak first at the meeting, so the manager got the ball rolling with her own idea.
  4. 4If we want the new library open by spring, who’s going to get the ball rolling?
  5. 5The fundraiser finally took off once Tom’s generous donation got the ball rolling.

Ngữ pháp

Chỉ get thay đổi: got, getting. Cũng dùng set và start thay cho get; keep the ball rolling nghĩa là duy trì việc gì đó. rolling không đổi.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Thể thao”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng