in the nick of time

/ɪn ðə ˌnɪk əv ˈtaɪm/NEUTRAL · B2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
vừa kịp lúc

Nghĩa

just before it becomes too late

Vừa kịp lúc, ngay trước khi quá muộn.

Ví dụ

  1. 1We reached the platform in the nick of time, just as the train doors were closing.
  2. 2Her warning came in the nick of time; I nearly sent the wrong attachment.
  3. 3With one second left before entries closed, Maya submitted her form in the nick of time.
  4. 4Ben caught the falling vase in the nick of time, inches above the tiles.
  5. 5The replacement battery arrived in the nick of time, seconds before our only camera stopped working.

Ngữ pháp

Cụm trạng từ cố định. Giữ nguyên in the nick of time; có thể đặt just trước cụm này.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Thời gian”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng