at the drop of a hat
/ət ðə ˌdrɒp əv ə ˈhæt/NEUTRAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
chỉ chờ có thế
Nghĩa đen: «khi chiếc mũ vừa rơi xuống»
Nghĩa
immediately and with very little encouragement
Ngay lập tức, chẳng cần ai giục nhiều.
Ví dụ
- 1Mention a weekend away and Leah will pack her bag at the drop of a hat.
- 2Our neighbour will start singing at the drop of a hat; nobody needs to ask twice.
- 3Just mention chess and my brother will fetch the board at the drop of a hat.
- 4With her bag always packed, Nora can leave for a trip at the drop of a hat.
- 5One tiny complaint and he offers a refund at the drop of a hat.
Ngữ pháp
Cụm trạng từ cố định. Giữ nguyên at, các mạo từ the và a, và danh từ số ít hat.
Thành ngữ gần nghĩa
Thêm thành ngữ chủ đề “Thời gian”
Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →at the eleventh hourvào thời điểm cuối cùng trước hạn chótaround the clockliên tục suốt cả ngày lẫn đêmagainst the clockgấp rút làm cho kịp hạn chótat the crack of dawntừ rất sớm, lúc trời vừa hửng sángin the long runvề sau, khi xét kết quả trong thời gian dàifor the time beingtạm thời, cho đến khi tình hình thay đổi
400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên
Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.
