the time of your life
/ðə ˌtaɪm əv jɔː ˈlaɪf/NEUTRAL · B2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
vui như Tết
Nghĩa
an exceptionally enjoyable experience
Trải nghiệm vô cùng vui và đáng nhớ.
Ví dụ
- 1We had the time of our lives at the festival, dancing until the final song.
- 2You look as though you are having the time of your life on that sailing course.
- 3Judging by the endless laughter and delighted smiles, the children were having the time of their lives.
- 4That holiday was pure joy from start to finish; I had the time of my life.
- 5She loved every minute of the dance camp and said she had the time of her life.
Ngữ pháp
Thường đứng sau have. Đổi tính từ sở hữu theo người được nói đến; với chủ ngữ số nhiều thường dùng the time of their lives.
Thành ngữ gần nghĩa
Thêm thành ngữ chủ đề “Thời gian”
Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →in the nick of timevừa kịp lúc, ngay trước khi quá muộnbetter late than neverlàm muộn vẫn hơn là không làmat the drop of a hatngay lập tức, chẳng cần ai giục nhiềuat the eleventh hourvào thời điểm cuối cùng trước hạn chótaround the clockliên tục suốt cả ngày lẫn đêmagainst the clockgấp rút làm cho kịp hạn chót
400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên
Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.
