at the crack of dawn

/ət ðə ˌkræk əv ˈdɔːn/NEUTRAL · C2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
từ sáng tinh mơ

Nghĩa

very early in the morning as daylight begins

Từ rất sớm, lúc trời vừa hửng sáng.

Ví dụ

  1. 1We left at the crack of dawn and watched the sun rise over the fields.
  2. 2Why does the neighbour start gardening at the crack of dawn, before anyone else is awake?
  3. 3The photographer arrived at the crack of dawn to catch the first light on the lake.
  4. 4Birdsong woke me at the crack of dawn, as a thin line of sunlight appeared.
  5. 5At the crack of dawn, the sky began turning pink and the fishing boats left harbour.

Ngữ pháp

Cụm trạng từ cố định. Giữ nguyên at the crack of dawn; không thêm mạo từ trước dawn.

Thêm thành ngữ chủ đề “Thời gian”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng