have your head in the clouds

/ˌhæv jə ˌhed ɪn ðə ˈklaʊdz/NEUTRAL · B2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
đầu óc trên mây

Nghĩa

to be dreamy and not think about practical things

Mơ mộng, không nghĩ đến chuyện thực tế.

Ví dụ

  1. 1Ben has his head in the clouds; he forgot his own dentist appointment again.
  2. 2My sister always had her head in the clouds at school, drawing dragons instead of doing maths.
  3. 3Tom has his head in the clouds if he thinks he can redecorate the whole house in a weekend.
  4. 4Aisha had her head in the clouds all through the meeting and couldn’t answer a single question.
  5. 5Does your son always have his head in the clouds? He’s been staring out of the window all lesson.

Ngữ pháp

have và your đổi theo chủ ngữ: has, had; my, her, their. Giữ clouds ở số nhiều. Cũng nói with your head in the clouds.

Thêm thành ngữ chủ đề “Thời tiết”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng