break the ice

/ˌbreɪk ði ˈaɪs/NEUTRAL · B2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
phá băng

Nghĩa

to help people who have just met feel more relaxed

Giúp những người mới gặp thấy thoải mái hơn.

Ví dụ

  1. 1Our new neighbours broke the ice by inviting the whole street round for tea.
  2. 2A quick game at the start of the workshop is a good way to break the ice.
  3. 3Nobody at our table knew each other until Sam broke the ice with a silly joke.
  4. 4How do you break the ice when you start a new job and don’t know anyone?
  5. 5The family reunion felt stiff at first, so Gran got the photo albums out to break the ice.

Ngữ pháp

Chỉ break đổi dạng: broke, broken. Giữ the ice cùng với the. Danh từ liên quan là an icebreaker.

Thêm thành ngữ chủ đề “Thời tiết”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng