green with envy
/ˌɡriːn wɪð ˈenvi/INFORMAL · B2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
ghen ăn tức ở
Nghĩa đen: «xanh lè vì ghen tị»
Nghĩa
very jealous of what someone else has
Rất ghen tị với thứ người khác có.
Ví dụ
- 1When Sam showed off his new bike, his brother was green with envy.
- 2Your holiday photos from Greece made the whole office green with envy.
- 3Zara had wanted the lead in the play too, so when Ella got it, she was green with envy.
- 4Are you green with envy because Tom’s parents bought him a car for his birthday?
- 5Seeing my neighbours’ perfect garden, I was green with envy; mine is just grass and weeds.
Ngữ pháp
Dùng sau be, go, look hoặc make someone. Bản thân cụm từ không thay đổi.
Thêm thành ngữ chủ đề “Màu sắc”
Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên
Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.
