on the same wavelength

/ɒn ðə ˌseɪm ˈweɪvleŋθ/INFORMAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
tâm đầu ý hợp
Nghĩa đen: «trên cùng một bước sóng»

Nghĩa

understanding each other easily because you think alike

Dễ hiểu nhau vì suy nghĩ giống nhau.

Ví dụ

  1. 1Maria and I are on the same wavelength; we often finish each other’s sentences.
  2. 2It’s easy working with Ben because we’re on the same wavelength about design.
  3. 3Within five minutes, I could tell the manager and I were on the same wavelength, and I got the job.
  4. 4My flatmate and I just aren’t on the same wavelength; she thinks my jokes are rude.
  5. 5The two designers were on the same wavelength, so the new logo was ready in a day.

Ngữ pháp

Thường dùng sau be. Thêm as trước người kia.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Các mối quan hệ”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng