through thick and thin

/θruː ˌθɪk ən ˈθɪn/NEUTRAL · C2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
đồng cam cộng khổ

Nghĩa

in good times and bad times

Lúc thuận lợi cũng như lúc khó khăn.

Ví dụ

  1. 1Nadia’s family supported her through thick and thin while she retrained as a nurse.
  2. 2Our grandparents stayed together through thick and thin for over sixty years.
  3. 3The band’s fans supported them through thick and thin, even when their albums stopped selling.
  4. 4Will you stand by me through thick and thin, even if I lose everything?
  5. 5Real friends stick with you through thick and thin, not just when life is easy.

Ngữ pháp

Cụm cố định đứng sau các động từ như stand by, stick together hoặc support. Không thành phần nào thay đổi.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Các mối quan hệ”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng