let your hair down
/ˌlet jə ˌheə ˈdaʊn/INFORMAL · B2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
xõa
Nghĩa đen: «buông tóc xuống»
Nghĩa
to relax and enjoy yourself much more freely than usual
Thả lỏng, vui chơi thoải mái hơn hẳn thường ngày.
Ví dụ
- 1When the exams finish, we’re all going to let our hair down at the beach.
- 2It was lovely to see Dad let his hair down and dance at the wedding.
- 3The office party is a chance for everyone to let their hair down after a busy year.
- 4My strict aunt surprised us all by letting her hair down at the karaoke night.
- 5You’ve worked hard all term, so let your hair down this weekend.
Ngữ pháp
Động từ let có cùng một dạng ở hiện tại, quá khứ và quá khứ phân từ; dạng -ing là letting. Tính từ sở hữu your thay đổi: my, her, their. Từ down đứng cuối.
Thành ngữ gần nghĩa
Thêm thành ngữ chủ đề “Cơ thể”
Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →elbow greasesức lao động chân tay vất vả, nhất là khi lau chùikeep an eye ontrông chừng, để ý đến ai hoặc cái gìturn a blind eyelờ đi điều mình biết là saigive someone a handgiúp ai đó, nhất là việc chân taypull your legtrêu ai đó bằng một chuyện không có thậta pain in the neckngười hoặc điều rất khó chịu
400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên
Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.
